MIND EDUCATION CENTER

         Kindles Aspirations


Giới Thiệu

Sau hơn 5 năm góp mặt trong cộng đồng học tập toàn cầu, hiện nay trang webwww.tutaiquocte.com  trở thành trang điện tử chính thức của Trung Tâm Hỗ Trợ Phát Hiện và Bồi Dưỡng Năng Lực Thanh Thiếu Niên gọi tắt là MinD Center.
Sứ mệnh của Trung Tâm là góp phần phát hiện, đào tạo và bồi dưỡng học sinh Việt Nam ở lứa tuổi thanh thiếu niên có cơ hội tiếp cận các nền giáo dục tiên tiến quốc tế, giúp họ có đủ năng lực và sự tự tin cần thiết để tiến bước trên con đường hoàn thiện học vấn tại các nước tiến tiến trên thế giới.
Mục tiêu trước mắt của chúng tôi là giúp đỡ học sinh sinh viên Việt Nam có đủ điều kiện tham gia và đạt kết quả khả dĩ cao nhất tại các cuộc thi chuẩn hóa quốc tế như SAT, GRE, GMAT, CLEP, và TOEFL. Trung Tâm cũng sẽ là nơi giao lưu với sinh viên quốc tế và là cầu nối cho mối quan hệ tương lai với các cơ sở giáo dục bậc cao hàng đầu ở Châu Âu , Châu Úc, đặc biệt là Bắc Mỹ. Hiện nay Trung Tâm đang xúc tiến các cơ hội hợp tác và tìm kiếm sự bảo trợ của hai cơ sở giáo dục đại học chất lượng hàng đầu của Mỹ, Ðại học Tổng Hợp Iowa ( University of Iowa) và Ðại Học Colby ( Colby College). Trụ sở hoạt động chính của MinD Center đặt tại Warsaw, Cộng Hòa Ba Lan.  Các hoạt động chính thức tại Việt Nam bắt đầu từ mùa hè năm 2009. Hàng năm Trung Tâm có tổ chức các khóa học ngắn hạn tại Sài Gòn và Hà Nội vào các đợt hè và đầu năm. Mọi chi tiết xin liên hệ qua các địa chỉ email :

admin@tutaiquocte.com (Ban Ðiều Hành tại Ðông Âu), hoặc
emindcenter@gmail.com ( Ban Ðiều Hành tại Hà Nội).

 

Alumni

 

Vài Con Số

Trong vài năm gần đây, với sự trợ giúp của chúng tôi, nhiều học sinh đã đạt thành tích cao trong các cuộc thi SAT 1, SAT 2 , TOEFL, và GRE.

- Phan Vũ Hồng Nhật (tức Xiêm) 2330 (Math 800/ CR 800/WR 730) ( British School in Warsaw, Princeton University, Class 2014)

- Vương Sỹ Anh (Copernicus IB School in Warsaw)  2350 (M 800, CR 800, W 750) TOEFL 110

- Hoàng Trung Kiên 2290 (Math 780/CR 710/WR 800) TOEFL 105 (Chuyên Hóa Đại Học Tổng Hợp Hà Nội, Lafayette College)

- Nguyễn Minh Trang 2260 (Math 740/ CR 790/WR 730) ( British School in Warsaw, Colgate University , Class 2014)

- Hoàng Đức Hiếu (American School in Warsaw, Carnergie Melon University)  2240 (M 800 CR 660 W 780)

- Đỗ Thị Hà Phương 2230 (M800/CR720/WR710) , TOEFL ibT 112 (Copernic High School in Warsaw, Bard College, Class 2013)

- Nguyễn Lê Thiên Hoàng (Copernicus IB School in Warsaw) 2200 (M 800, CR 740, W 660) TOEFL 107

- Đào Tuấn Việt (THPH Lương Thế Vinh, Hà Nội) 2190 (M 800 CR 680 W 710) TOEFL 104

- Lê Tuấn Anh 2180 (M780/CR680/WR720), TOEFL ibT 114 (CALTECH, Class 2013)

- Đào DuyTuấn 2170 (M800/CR640/WR730) , TOEFL ibT 106 ( Villanova University, Class 2012 )

- Nguyễn Tuấn Hưng (CIS, TpHCM, Trinity College 2017)  2160 (MATH 740 CR 680 WR 740) TOEFL 109

- Trần Thị Ngọc Hân 2150 (Math 770/ CR 650/WR 730) (Chuyên Ngữ Sư Phạm, Bates College, Class 2014)

- Nguyễn Thị Vân Mai 2140 (Math 800/ CR 680/WR 660)( Raszynska IB High School in Warsaw, Bard College )

- Nguyễn Trà My (Warsaw, Dickinson College)  2140 (M 800, CR 640, W 700) TOEFL 108

- Nguyễn Hương Ly (IB World School 1531 in Warsaw, Union College 2017)  2140 (MATH 740 CR 680 WR 720)

- Nguyễn Lan Hương 2130 (M800/CR650/WR680), TOEFL ibT 113 (CALTECH, Class 2013)

- Phạm Duy Tùng 2130 (Math 800/ CR 650/WR 680) ( FTY Hà Nội )

- Nguyễn Thị Thu Trang 2110 (Math 800/ CR 650/WR 660) , TOEFL ibT 106 ( Copernic High School in Warsaw, Union College, Class 2014)

- Đỗ Đức Huy (THPT Hà Nội-Amsterdam, IWU)  2110 (M 790 CR640 W 680)

- Nguyễn Đức Trí 2100 (M730/CR720/WR650), TOEFL ibT 106 (THPT Dân Lập Lương Thế Vinh Hà Nội, Franklin & Marshall College, Class 2013)

- Trịnh Minh Đức 2100 (Math 760/CR 660/WR 680) TOEFL 105 (Chuyên Hóa Đại Học Tổng Hợp Hà Nội, Wabash College)

- Chi Ania (Copernicus School in Warsaw) 2100 (Math 750/CR 620/WR 730)

- Phạm Quỳnh Trang  (SAT 1 taken at 13 tuổi) 2090 (Math 800, CR 630, WR 660)( British School in Warsaw)

- Phạm Bình Monia (IB World School 1531 in Warsaw) 2080 (Math 800/ CR 620/WR 660)

- Nguyễn Thu Nga 2080 (Math 700/ CR 690/WR 690) (University of Washington, Class 2014)

- Nguyễn Đỗ Gia Hy (THPT Bùi Thị Xuân, TPHCM, IWU)  2070 (M 770, CR 650, W 650) TOEFL 105

- Lê Hoài Nam (IB World School 1531 in Warsaw, Austin College)   2070 (MATH 760 CR 620 WR 690)

- Phạm Bá Minh 2060 (Math 780/ CR 650/WR 630) ( Raszynska IB High School in Warsaw, Furman University)

- Đoàn Tuấn Minh (UK)   2060 (MATH 760 CR 610 WR 690)

- Lê Duy Thái (THPT Hà Nội-Amsterdam, Trinity College)  2060 (M 800, CR 610, W 650)

- Nguyễn Đàm Linh 2050 (Math 760/ CR 630/WR 660) , TOEFL ibT 105 ( Copernic High School in Warsaw, Bard College, Class 2014)

- Lê Duy Minh Thúy 2050 (M800/CR600/WR650), TOEFL ibT 106 (THPT Amsterdam, Trinity College, Class 2013)

- Nguyễn Minh Hoàng 2050 (Math 770/ CR 630/WR 650) ( Language High School for the Gifted Hà Nội, Depauw University, Class 2014)

- Nguyễn Huy Nam (Staszica High School Warsaw)  2050 (M 800, CR 640, W 610) TOEFL 105

- Dương Ngọc Thanh Nguyên (BIS, TpHCM, Carleton College 2017)   2040 (MATH 780 CR 560 WR 700)

- Đỗ Thị Thu Thảo 2040 (Math 800/ CR 590/WR 650) ( FTY Hà Nội )

- Ngô Thu Thủy (British School in Warsaw)  2040 (M 740, CR 630, W 670)

- Nguyễn Khánh Linh 2020 (Math 770, CR 570,WR 680) ( Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội, IWU)

- Phạm Linh Giang 2020 (Math 770, CR 580, WR 670) (THPT Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội, Drexel University)

- Trần Đăng Quang (Moscow, Carleton College)  2020 (M 770, CR 640, W 610)

- Nhâm Nguyễn Quốc Dũng (CIS, TpHCM, Denison University)   2010 (MATH 780 CR 590 WR 640) TOEFL 108

- Nguyễn Hoàng Trung 2000 (M690/CR640/WR670), TOEFL ibT 112 (University of Rhode Island, Class 2012 )

- Nguyễn Ngọc Sơn 2000 (Math 710/ CR 630/WR 660) ( Rochester,USA, Union College, Class 2014)

- Trương Ngọc Diệp 2000 (Math 800/ CR 540/WR 660) ( Language High School for the Gifted Hà Nội)

- Nguyễn Việt Hương 2000 (Math 750/ CR 620/WR 630) , TOEFL ibT 106 ( Copernic High School in Warsaw, Knox College, Class 2014)

- Nguyễn Đức Hiển (THPT Hà Nội-Amsterdam)  2000 (M 800, CR 550, W 650)

- Hoàng Mạnh Hùng (British School in Warsaw, University of Connecticut)  1990 (M 720, CR 610, W 660) TOEFL 105

- Đào Lâm Trúc Anh (THPT Lê Hồng Phong, TPHCM, IWU)  1990 (M 700 CR 690 W 600) TOEFL 105

- Phạm Huy Hoàng (Chuyên DHQG Hà Nội)   1980 (MATH 750 CR 580 WR 650)

- Nguyễn Minh Hằng (Copernicus IB School in Warsaw, Wisconsin University) 1970 (M 710, CR 650, W 610) TOEFL 106

- Đặng Vũ Minh Anh (American School in Warsaw, University of Rochester 2017)   1960 (MATH 710 CR 610 WR 640)

- Phan Anh 1960 (Math 780, CR 540, WR 640) ( Chuyên SP Ngoại Ngữ Hà Nội, IWU)

- Lê Vũ Minh Trí 1950 (Math 740, CR 620, WR 590) (THPT Kim Liên Hà Nội)

- Nguyễn Hài Linh (Warsaw) 1950 (M 720, CR 600, W 630)

- Nguyễn Khánh Hoàng 1930 (M760/CR570/WR600), TOEFL ibT 102 (Ithaca College, Class 2012)

- Hoàng Đức Bách 1930 (M710/CR580/WR640) (SMU, Singapore, Class 2011)

- Phạm Nhật Hoài (PT Chu Van An, Ha Nội, IWU 2017)   1920 (MATH 730 CR 530 WR 660)

- Lê Ngọc Anh 1900 (Math 800/ CR 560/WR 540) ( FYT Hà Nội, University ò Missouri, Class 2014 )

- Phan Vũ Hồng Linh (SAT 1 taken at 13 tuổi) 1900 (Math 670, CR 630, WR 600) ( British School in Warsaw)